|
|
|
 |
| Tiết kiệm linh hoạt VND |
Tiền gửi Tiết kiệm linh hoạt không những linh hoạt về lãi suất mà còn giải quyết cho khách hàng rút một phần vốn trước hạn, không hạn chế số lần rút vốn trước hạn. - Nếu thời gian gửi của khách hàng đủ hoặc dài hơn một kỳ hạn thấp nhất theo biểu lãi suất tại thời điểm gửi thì Ngân hàng tính lãi cho khách hàng theo mức lãi suất của một kỳ hạn thích hợp tương ứng (thời hạn dài nhất không vượt quá thời gian gửi thực tế của khách hàng) và được tính cho toàn bộ thời gian thực gửi cho số tiền rút trước hạn.
Ví dụ : Sổ tiết kiệm của khách hàng A có kỳ hạn 9 tháng số tiền là 10.000.000 đồng, khách hàng gửi được 7 tháng 10 ngày lãi suất được tính là: 10.000.000 * lãi suất kỳ hạn 6th tại thời điểm gửi * 220ngày / 30 ngày. - Nếu khách hàng rút toàn bộ vốn trước thời hạn trong phạm vi 10 ngày trước ngày đến hạn, tiền lãi được tính theo lãi suất ghi trên sổ cho toàn bộ kỳ hạn và khách hàng phải khấu trừ lại phần lãi do khách hàng rút trước hạn.
Ví dụ: Sổ tiết kiệm của khách hàng A số tiền là 10.000.000 đồng có kỳ hạn 9 tháng đến hạn ngày 01/06/2006. Giả sử ngày 25/05/2006 khách hàng có yêu cầu rút trước hạn. Lãi tính theo lãi suất trên sổ là: X = 10.000.000 * 9 tháng * lãi suất 9 tháng tại thời điểm gửi. Lãi phải khấu trừ do rút trước hạn là: Y = 10.000.000 * 7 ngày * lãi suất 9 tháng tại thời điểm gửi / 30 ngày. Lãi khách hàng được lãnh là: Z = X –Y. - Nếu thời gian gửi của khách hàng chưa đủ 3 tháng mà khách hàng có nhu cầu rút vốn trước hạn thì khách hàng được hưởng lãi suất không kỳ hạn: VNĐ: 0.25%/tháng ; USD: 1.50%/năm.
Biểu lãi suất huy động như sau: (Có hiệu lực từ ngày 28/5/2007)
|
|
|
| Kỳ hạn |
Thời điểm lĩnh lãi |
Lãi suất |
|
K? h?n 3 thng |
Linh li cu?i k? |
0.670% / thng |
|
K? h?n 6 thng |
Linh li cu?i k? |
0.690% / thng |
|
K? h?n 9 thng |
Linh li cu?i k? |
0.710% / thng |
|
K? h?n 12 thng |
Linh li cu?i k? |
0.740% / thng |
|
K? h?n 13 thng |
Linh li cu?i k? |
0.750% / thng |
|
K? h?n 18 thng |
Linh li cu?i k? |
0.770% / thng |
|
K? h?n 25 thng |
Linh li cu?i k? |
0.780% / thng |
|
K? h?n 36 thng |
Linh li cu?i k? |
0.790% / thng |
|
|
|
| |
|
| Lưu ý: Lãi suất trên đây được áp dụng tại Chi nhánh Sài Gòn, 32 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM |
|